Bài 21 ôn tập bảng đơn vị đo độ dài

     

Chương 1: Ôn tập và bổ sung về phân số. Giải toán liên quan đến tỉ lệ. Bảng đơn vị đo diện tích

- Chọn bài -Bài 1: Ôn tập: định nghĩa về phân sốBài 2: Ôn tập: đặc điểm cơ phiên bản của phân sốBài 3: Ôn tập: đối chiếu hai phân sốBài 4: Ôn tập: đối chiếu hai phân số (tiếp theo)Bài 5: Phân số thập phânBài 6: Luyện tậpBài 7: Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân sốBài 8: Ôn tập: Phép nhân và phép phân chia hai phân sốBài 9: láo lếu sốBài 10: láo lếu số (tiếp theo)Bài 11: Luyện tậpBài 12: rèn luyện chungBài 13: luyện tập chungBài 14: rèn luyện chungBài 15: Ôn tập về giải toánBài 16: Ôn tập và bổ sung cập nhật về giải toánBài 17: Luyện tậpBài 18: Ôn tập và bổ sung cập nhật về giải toán tiếp theoBài 19: Luyện tậpBài 20: luyện tập chungBài 21: Ôn tập bảng đơn vị đo độ dàiBài 22: Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượngBài 23: Luyện tậpBài 24: Đề-ca-mét vuông.


Bạn đang xem: Bài 21 ôn tập bảng đơn vị đo độ dài


Xem thêm: Cách Tính Chu Kì Của Hàm Số Lượng Giác Cực Hay, Tìm Chu Kì Của Hàm Số Như Thế Nào

Héc-tô-mét vuôngBài 25: Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị chức năng đo diện tíchBài 26: Luyện tậpBài 27: Héc-taBài 28: Luyện tậpBài 29: rèn luyện chungBài 30: rèn luyện chungBài 31: rèn luyện chung

Xem cục bộ tài liệu Lớp 5: trên đây

Bài 1 trang 28 VBT Toán 5 Tập 1: Viết số hoặc phân số tương thích vào chỗ chấm:a) 1km = ……hm

1hm = ……dam

1dam = …… m

1km = ….m

b) 1mm = ……cm

1cm = …… m

1cm = ……m

1mm = ……m

Lời giải:

a) 1km = 10hm

1hm = 10dam

1dam = 10m

1km = 1000m

b) 1mm =

*
cm

1cm =

*
m

1cm =

*
m

1mm =


Xem thêm: Soạn Văn 7 Trang 52 Tập 2 Bài Đức Tính Giản Dị Của Bác Hồ, Học Tốt Ngữ Văn

*
m

Bài 2 trang 29 VBT Toán 5 Tập 1: Viết số thích hợp vào địa điểm chấm

a) 148m = …… dm 89dam = ……m

531dm = …… centimet 76hm = ……dam

92cm = …… milimet 247km = ……hm


b) 7000m = …… km 630cm = ……dm

8500cm = ……m 67 000mm =……m

Lời giải:

a)148m = 1480 dm 89dam = 890m

531dm =5310cm 76hm =760dam

92cm = 920mm 247km = 2470hm

b)7000m =7km 630cm = 63dm

8500cm = 85m 67 000mm = 67m

Bài 3 trang 29 VBT Toán 5 Tập 1: Viết số phù hợp vào địa điểm chấm:

a) 7km 47m =…… m b) 462dm = …… m ……dm

29m 34cm = …… centimet 1372cm = …… m ……cm

1cm 3mm = …… milimet 4037m = ……km ……m

Lời giải:

a) 7km 47m = 7047 m b) 462dm = 46m 2dm

29m 34cm = 2934 centimet 1372cm = 13 m 72cm

1cm 3mm = 13mm 4037m = 4km 37m

Bài 4 trang 29 VBT Toán 5 Tập 1: Đường bộ từ thủ đô đến thành phố hồ chí minh dài 1719km, trong các số ấy quãng mặt đường từ tp hà nội đến Huế lâu năm 654km với quãng con đường từ Huế mang lại Đà Nẵng dài 103km. Hỏi:

a) Quảng đường từ hà nội đến Đà Nẵng dài bao nhiêu ki-lô-mét?